Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của socialize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are socializing after the meeting.
/ˈsoʊʃəˌlaɪzɪŋ/
socializing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của socialize.
They are socializing after the meeting.