Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của sockđộng từEN-VI Dict
- Hết sức; rất.DEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của sockđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He is socking the ball across the field.
-
I was socking tired after the hike.
/ˈsɒkɪŋ/
socking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của sock; Hết sức; rất; phân từ hiện tại của sock.
He is socking the ball across the field.
I was socking tired after the hike.