TanroDictionary

solace

/ˈsɒləs/

Anh
0

solace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự an ủi, sự uý lạo; niềm khuây khoả; Lời an ủi; An ủi, uý lạo, làm khuây khoả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự an ủi, sự uý lạo; niềm khuây khoả.danh từEN-VI Dict
  2. Lời an ủi.danh từEN-VI Dict
  3. An ủi, uý lạo, làm khuây khoả.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She found solace in listening to classical music.

  2. Music gave him solace after the long day.

  3. She tried to solace the crying child.

  4. to find solace in something

    tìm niềm an ủi trong cái gì