Nghĩa tiếng Việt
- Sự an ủi, sự uý lạo; niềm khuây khoả.danh từEN-VI Dict
- Lời an ủi.danh từEN-VI Dict
- An ủi, uý lạo, làm khuây khoả.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She found solace in listening to classical music.
-
Music gave him solace after the long day.
-
She tried to solace the crying child.
-
to find solace in something
tìm niềm an ủi trong cái gì