Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của solace.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was solacing her friend after the loss.
/ˈsəʊlækɪŋ/
solacing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của solace.
She was solacing her friend after the loss.