TanroDictionary

solacing

/ˈsəʊlækɪŋ/

Anh
0

solacing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của solace.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của solace.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was solacing her friend after the loss.