Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của soleđộng từEN-VI Dict
- Có đế, có đóng đế.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He soled the shoe before the long walk.
-
The soled boot felt firm and ready.
/ˈsoʊld/
soled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của sole; Có đế, có đóng đế.
He soled the shoe before the long walk.
The soled boot felt firm and ready.