TanroDictionary

soled

/ˈsoʊld/

Anh
0

soled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của sole; Có đế, có đóng đế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của soleđộng từEN-VI Dict
  2. Có đế, có đóng đế.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He soled the shoe before the long walk.

  2. The soled boot felt firm and ready.