Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của solemnize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are solemnizing the ceremony with music.
/səˈlemnɪʃɪŋ/
solemnizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của solemnize.
They are solemnizing the ceremony with music.