Nghĩa tiếng Việt
- Sự đặc lại, sự rắn lại; sự đông đặc.danh từEN-VI Dict
- Sự củng cố.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Cooling caused solidification of the metal.
-
The new rule helped the team's solidification.
/səˌlɪdɪfɪˈkeɪʃn/
solidification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đặc lại, sự rắn lại; sự đông đặc; Sự củng cố.
Cooling caused solidification of the metal.
The new rule helped the team's solidification.