TanroDictionary

solidification

/səˌlɪdɪfɪˈkeɪʃn/

Anh
0

solidification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đặc lại, sự rắn lại; sự đông đặc; Sự củng cố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đặc lại, sự rắn lại; sự đông đặc.danh từEN-VI Dict
  2. Sự củng cố.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Cooling caused solidification of the metal.

  2. The new rule helped the team's solidification.