Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của solidifyđộng từEN-VI Dict
- Được hoá cứng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup solidified as it cooled.
-
The solidified wax was easy to lift.
/səˈlɪdəˌfɑɪəd/
solidified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của solidify; Được hoá cứng.
The soup solidified as it cooled.
The solidified wax was easy to lift.