Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của solidifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Time solidifies her trust in him.
/səlˈɪdɪfˌaɪz/
solidifies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của solidify.
Time solidifies her trust in him.