Nghĩa tiếng Việt
- Sự vững chắc, sự rắn chắc, sự kiên cố.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wall had great soliditi after years of rain.
/səˈlɪdəti/
solidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vững chắc, sự rắn chắc, sự kiên cố.
The wall had great soliditi after years of rain.