Nghĩa tiếng Việt
- Sự vững chắc; tính chất vững chắc, trạng thái vững chắc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The table's solidness kept it steady.
/ˈsɑːlədnəs/
solidness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vững chắc; tính chất vững chắc, trạng thái vững chắc.
The table's solidness kept it steady.