TanroDictionary

solidus

/ˈsɑːlədəs/

Anh
0

solidus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền vàng; Dấu gạch chéo; có nghĩa là; trong số; Gạch chéo phân biệt từ số với mẫu số trong phân số.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền vàng.danh từEN-VI Dict
  2. Dấu gạch chéo; có nghĩa là; trong số.danh từEN-VI Dict
  3. Gạch chéo phân biệt từ số với mẫu số trong phân số.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old coin was a solidus.

  2. Use a slash, or solidus, between words.

  3. The solidus separates the numerator and denominator.