Nghĩa tiếng Việt
- Hoa tai một hột (chỉ khảm một viên đá quý).danh từEN-VI Dict
- Trò chơi một người (bi, đánh bài).danh từEN-VI Dict
- Người ở ẩn, người ẩn dật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a solitaire in each ear.
-
He played solitaire on his phone.
-
The solitaire lived far from the village.