TanroDictionary

solitaire

/ˌsɒlɪˈteə(r)/

Anh
0

solitaire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoa tai một hột (chỉ khảm một viên đá quý); Trò chơi một người (bi, đánh bài); Người ở ẩn, người ẩn dật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoa tai một hột (chỉ khảm một viên đá quý).danh từEN-VI Dict
  2. Trò chơi một người (bi, đánh bài).danh từEN-VI Dict
  3. Người ở ẩn, người ẩn dật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a solitaire in each ear.

  2. He played solitaire on his phone.

  3. The solitaire lived far from the village.