Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng cô đơn.danh từEN-VI Dict
- Nơi vắng vẻ, nơi tĩnh mịch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She enjoys living in solitude in the mountains.
-
The cabin offered deep solitude.
-
to live in solitude
sống trong cảnh cô đơn