TanroDictionary

solmization

/ˌsɑːlməˈzeɪʃən/

Anh
0

solmization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xướng âm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xướng âm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She practiced solmization before the music lesson.