TanroDictionary

solstitial

/sɑːlˈstɪʃəl/

Anh
0

solstitial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) điểm chí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) điểm chí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They planned the trip on a solstitial weekend.