TanroDictionary

solvent

/ˈsɒlvənt/

Anh
0

solvent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có khả năng hoà tan; Có khả năng làm tan, có khả năng làm suy yếu (mê tín dị đoan... ); Có thể trả được nợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có khả năng hoà tan.tính từEN-VI Dict
  2. Có khả năng làm tan, có khả năng làm suy yếu (mê tín dị đoan... ).tính từEN-VI Dict
  3. Có thể trả được nợ.tính từEN-VI Dict
  4. Dung môi.danh từEN-VI Dict
  5. Yếu tố làm tan, yếu tố làm yếu đi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This solvent can remove paint from metal.

  2. The new idea was solvent against old fears.

  3. They became solvent after paying every bill.

  4. Water is the most common solvent used in chemistry.

  5. Education can act as a solvent of old prejudices.