Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của solveđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của solveđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He enjoys solving puzzles on weekends.
/sˈɒlvɪŋ/
solving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của solve; phân từ hiện tại của solve.
He enjoys solving puzzles on weekends.