Nghĩa tiếng Việt
- Vì lý do này khác, không biết làm sao.DEN-VI Dict
- Bằng cách này cách khác.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I somehow never liked his rude attitude.
-
We must find a way to finish it somehow.
-
somehow or other I never liked him
không biết làm sao tôi không thích nó
-
I must get if finished somehow
bằng cách này cách khác, tôi phải làm xong việc đó.
-
Our differences—racial, religious, regional, or economic—are somehow trivial
Những khác biệt giữa chúng ta về chủng tộc, tôn giáo, khu vực hay kinh tế, bằng cách này hay cách khác trở nên tầm thường đi.