Nghĩa tiếng Việt
- Sự kêu, sự có thanh (của âm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sonance of the bell lasted a long time.
/ˈsɑːnəns/
sonance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kêu, sự có thanh (của âm).
The sonance of the bell lasted a long time.