Nghĩa tiếng Việt
- Bài thơ xonê, bài thơ 14 câu.danh từEN-VI Dict
- Bài thơ trữ tình ngắn.danh từEN-VI Dict
- Làm xonê; ca ngợi bằng xonê; làm xonê tặng (ai) ((cũng) sonneteer).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wrote a sonnet for his class.
-
The teacher read a short sonnet aloud.
-
He will sonnet his friend on her birthday.