TanroDictionary

sonnet

/ˈsɒnɪt/

Anh
0

sonnet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài thơ xonê, bài thơ 14 câu; Bài thơ trữ tình ngắn; Làm xonê; ca ngợi bằng xonê; làm xonê tặng (ai) ((cũng) sonneteer).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài thơ xonê, bài thơ 14 câu.danh từEN-VI Dict
  2. Bài thơ trữ tình ngắn.danh từEN-VI Dict
  3. Làm xonê; ca ngợi bằng xonê; làm xonê tặng (ai) ((cũng) sonneteer).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wrote a sonnet for his class.

  2. The teacher read a short sonnet aloud.

  3. He will sonnet his friend on her birthday.