TanroDictionary

sonorously

/səˈnɔrəsli/

Anh
0

sonorously là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kêu, vang (âm thanh); Gây ấn tượng; văn kêu (bài diễn văn, ngôn ngữ, từ ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kêu, vang (âm thanh).DEN-VI Dict
  2. Gây ấn tượng; văn kêu (bài diễn văn, ngôn ngữ, từ ).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She answered sonorously and smiled.