Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) người được thế trước (được lợi thế vì tranh thủ làm trước).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
As a sooner, he got the first chance.
/ˈsuːnɜː/
sooner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) người được thế trước (được lợi thế vì tranh thủ làm trước).
As a sooner, he got the first chance.