/ˈsʊtəd/
sooted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị phủ muội than; bồ hóng.
His sooted hands needed washing.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm