Nghĩa tiếng Việt
- Ướt sũng, sũng nước.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sop.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My shoes were sopping after the walk.
-
He was sopping up the spill with a towel.
/ˈsɑːppin/
sopping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ướt sũng, sũng nước; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sop.
My shoes were sopping after the walk.
He was sopping up the spill with a towel.