TanroDictionary

sounding

/ˈsaʊndɪŋ/

Anh
0

sounding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sound; Nghe kêu, kêu; Rỗng (lời hứa, lối hành văn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sound.động từEN-VI Dict
  2. Nghe kêu, kêu.tính từEN-VI Dict
  3. Rỗng (lời hứa, lối hành văn... ).tính từEN-VI Dict
  4. Tiếng kêu.danh từEN-VI Dict
  5. Sự gõ để nghe bệnh.danh từEN-VI Dict
  6. Sự dò chiều sâu.danh từEN-VI Dict
  7. Chỗ gần bờ (có thể dò chiều sâu được).danh từEN-VI Dict
  8. Hành động nhét thanh kim loại vào niệu đạo của dương vật với mục đích y tế hoặc để đạt khoái cảm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The music was sounding softly through the hall.

  2. That bell is sounding clear and bright.

  3. The sounding result helped everyone.

  4. I heard the sounding of the car horn.

  5. The doctor used sounding to check the area.