Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sound.động từEN-VI Dict
- Nghe kêu, kêu.tính từEN-VI Dict
- Rỗng (lời hứa, lối hành văn... ).tính từEN-VI Dict
- Tiếng kêu.danh từEN-VI Dict
- Sự gõ để nghe bệnh.danh từEN-VI Dict
- Sự dò chiều sâu.danh từEN-VI Dict
- Chỗ gần bờ (có thể dò chiều sâu được).danh từEN-VI Dict
- Hành động nhét thanh kim loại vào niệu đạo của dương vật với mục đích y tế hoặc để đạt khoái cảm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The music was sounding softly through the hall.
-
That bell is sounding clear and bright.
-
The sounding result helped everyone.
-
I heard the sounding of the car horn.
-
The doctor used sounding to check the area.