TanroDictionary

space-saving

/speɪsˈseɪvɪŋ/

Anh
0

space-saving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiết kiệm được chỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiết kiệm được chỗ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This shelf is space-saving and easy to fit.