TanroDictionary

spader

/ˈspeɪdɜː/

Anh
0

spader là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đào mai, người đào thuổng; Máy đào đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đào mai, người đào thuổng.danh từEN-VI Dict
  2. Máy đào đất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spader turned the soil in the garden.

  2. The spader dug a deep trench quickly.