Nghĩa tiếng Việt
- Người đào mai, người đào thuổng.danh từEN-VI Dict
- Máy đào đất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spader turned the soil in the garden.
-
The spader dug a deep trench quickly.
/ˈspeɪdɜː/
spader là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đào mai, người đào thuổng; Máy đào đất.
The spader turned the soil in the garden.
The spader dug a deep trench quickly.