TanroDictionary

spalling

/ˈspɔlin/

Anh
0

spalling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đập vỡ; phá vỡ; nứt vỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đập vỡ; phá vỡ; nứt vỡ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Thermal spalling caused small pieces to break off the wall.

  2. thermal spalling

    sự nứt vỡ do nhiệt