Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spangleđộng từEN-VI Dict
- Số nhiều.danh từEN-VI Dict
- Hoa kẽm, vân hoa trên mặt tôn tráng kẽm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jacket spangles when he dances.
-
The spangles on her coat caught my eye.
-
The metal showed faint spangles.