TanroDictionary

spangling

/ˈspæŋɡəlin/

Anh
0

spangling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spangle; Sự rắc trang kim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spangle.động từEN-VI Dict
  2. Sự rắc trang kim.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child was spangling the card with glitter.

  2. The spangling made the page look bright.