TanroDictionary

spaniel

/ˈspænjəl/

Anh
0

spaniel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống chó xpanhơn (lông mượt, tai cụp); Người nịnh hót, người bợ đỡ; người khúm núm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống chó xpanhơn (lông mượt, tai cụp).danh từEN-VI Dict
  2. Người nịnh hót, người bợ đỡ; người khúm núm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spaniel slept beside the fire.

  2. He acted like a spaniel around his boss.