Nghĩa tiếng Việt
- Giống chó xpanhơn (lông mượt, tai cụp).danh từEN-VI Dict
- Người nịnh hót, người bợ đỡ; người khúm núm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spaniel slept beside the fire.
-
He acted like a spaniel around his boss.
/ˈspænjəl/
spaniel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống chó xpanhơn (lông mượt, tai cụp); Người nịnh hót, người bợ đỡ; người khúm núm.
The spaniel slept beside the fire.
He acted like a spaniel around his boss.