TanroDictionary

spanner

/ˈspænə(r)/

Anh
0

spanner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chìa vặn đai ốc; Thanh ngang, rầm ngang; Vấn đề, tình trạng khó xử; sự cản trở, sự trở ngại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chìa vặn đai ốc.danh từEN-VI Dict
  2. Thanh ngang, rầm ngang.danh từEN-VI Dict
  3. Vấn đề, tình trạng khó xử; sự cản trở, sự trở ngại.danh từEN-VI Dict
  4. Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn; người hay bị sai lầm, nhất là đối với tiếng nói.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I need a spanner for this bolt.

  2. The beam serves as a spanner.

  3. Missing keys caused a real spanner.

  4. He acted like a silly spanner.