Nghĩa tiếng Việt
- Chìa vặn đai ốc.danh từEN-VI Dict
- Thanh ngang, rầm ngang.danh từEN-VI Dict
- Vấn đề, tình trạng khó xử; sự cản trở, sự trở ngại.danh từEN-VI Dict
- Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn; người hay bị sai lầm, nhất là đối với tiếng nói.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I need a spanner for this bolt.
-
The beam serves as a spanner.
-
Missing keys caused a real spanner.
-
He acted like a silly spanner.