TanroDictionary

sparsity

/spˈɑːsɪti/

Anh
0

sparsity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thưa thớt, sự rải rác, sự lơ thơ; sự rải mỏng ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thưa thớt, sự rải rác, sự lơ thơ; sự rải mỏng ra.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sparsiti of trees made the field look open.