Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spawn.động từEN-VI Dict
- Sự đẻ trứng (tôm, cá); thời gian đẻ trứng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fish were spawning in the shallow water.
-
Spawning begins when the water gets warmer.