TanroDictionary

speaking

/ˈspikin/

Anh
0

speaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nói; lời nói; Sự phát biểu; Nói, nói lên, biểu lộ, biểu thị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nói; lời nói.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phát biểu.danh từEN-VI Dict
  3. Nói, nói lên, biểu lộ, biểu thị.tính từEN-VI Dict
  4. Dùng để nói, nói được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her speaking was clear and confident.

  2. Public speaking can be very scary for many people.

  3. She gave a speaking appearance of deep grief today.

  4. Can you hear me within speaking range right now?

  5. public speaking

    sự phát biểu ý kiến trước công chúng; nghệ thuật diễn thuyết; tài ăn nói