Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của specializeđộng từEN-VI Dict
- Chuyên dụng; thích ứng, thiết kế cho một mục đích riêng.tính từEN-VI Dict
- Chuyên; (thuộc) chuyên gia, liên quan đến chuyên gia.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She specialized after years of study.
-
He bought a specialized tool for repairs.
-
We needed specialized help with the machine.