Nghĩa tiếng Việt
- Có thể chỉ rõ được, có thể ghi rõ, có thể định rõ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This error is specifiable in the report.
/ˈspesɪfaɪəbl/
specifiable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể chỉ rõ được, có thể ghi rõ, có thể định rõ.
This error is specifiable in the report.