Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của specifyđộng từEN-VI Dict
- Theo danh nghĩa; lý thuyết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He specified the time before noon.
-
The specified amount was only a guess.
/ˈspɛsəˌfɑɪəd/
specified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của specify; Theo danh nghĩa; lý thuyết.
He specified the time before noon.
The specified amount was only a guess.