Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ rõ, ghi rõ, định rõ, ghi chú vào phần chi tiết kỹ thuật.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please specify your name on the form.
/ˈspesɪfaɪ/
specify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉ rõ, ghi rõ, định rõ, ghi chú vào phần chi tiết kỹ thuật.
Please specify your name on the form.