Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của speck.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is specking the wall with paint dots.
/spekɪŋ/
specking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của speck.
He is specking the wall with paint dots.