TanroDictionary

spectacles

/ˈspɛktəklz/

Anh
0

spectacles là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kính mắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kính mắt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her spectacles rested on the table.