Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spectate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are spectating from the back row.
/spˈɛkteɪtɪŋ/
spectating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spectate.
They are spectating from the back row.