Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của speculate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were speculating about the surprise ending.
/spˈɛkjʊlˌeɪtɪŋ/
speculating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của speculate.
They were speculating about the surprise ending.