Nghĩa tiếng Việt
- Nghiên cứu; (thuộc) lý thuyết.tính từEN-VI Dict
- Có tính chất suy đoán, có tính chất ức đoán.tính từEN-VI Dict
- Đầu cơ tích trữ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the issue in speculative terms.
-
That is only a speculative idea.
-
He made speculative buys in the market.