Nghĩa tiếng Việt
- Sự đọc diễn văn.danh từEN-VI Dict
- Sự nói dài dòng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the speechification on the desk.
/ˌspiːtʃiːfəˈkeɪʃən/
speechification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đọc diễn văn; Sự nói dài dòng.
He kept the speechification on the desk.