TanroDictionary

speechification

/ˌspiːtʃiːfəˈkeɪʃən/

Anh
0

speechification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đọc diễn văn; Sự nói dài dòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đọc diễn văn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nói dài dòng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the speechification on the desk.