Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của speechifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She speechified about teamwork for ten minutes.
/ˈspitʃəˌfɑɪd/
speechified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của speechify.
She speechified about teamwork for ten minutes.