Nghĩa tiếng Việt
- Sự lái xe quá tốc độ quy định.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was stopped for speeding on the highway.
/ˈspiːdɪŋ/
speeding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lái xe quá tốc độ quy định.
He was stopped for speeding on the highway.