Nghĩa tiếng Việt
- Lời thần chú.danh từEN-VI Dict
- Bùa mê.danh từEN-VI Dict
- Sự làm say mê; sức quyến rũ.danh từEN-VI Dict
- Viết vần, đánh vần; viết theo chính tả.động từEN-VI Dict
- Có nghĩa; báo hiệu.động từEN-VI Dict
- Đợt, phiên (việc).danh từEN-VI Dict
- Thời gian ngắn.danh từEN-VI Dict
- Cơn ngắn (bệnh).danh từEN-VI Dict
- Thời gian nghỉ ngắn.danh từEN-VI Dict
- Thay phiên (cho ai).động từEN-VI Dict
- Cho nghỉ (ngựa).động từEN-VI Dict
- Nghỉ một lát.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old spell was meant to bring luck.
-
She felt as if she were under a spell.
-
His smile seemed to cast a spell on her.
-
Can you please spell your name for me?
-
One wrong move could spell disaster for us.