TanroDictionary

spell

/spel/

Anh
0

spell là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời thần chú; Bùa mê; Sự làm say mê; sức quyến rũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời thần chú.danh từEN-VI Dict
  2. Bùa mê.danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm say mê; sức quyến rũ.danh từEN-VI Dict
  4. Viết vần, đánh vần; viết theo chính tả.động từEN-VI Dict
  5. Có nghĩa; báo hiệu.động từEN-VI Dict
  6. Đợt, phiên (việc).danh từEN-VI Dict
  7. Thời gian ngắn.danh từEN-VI Dict
  8. Cơn ngắn (bệnh).danh từEN-VI Dict
  9. Thời gian nghỉ ngắn.danh từEN-VI Dict
  10. Thay phiên (cho ai).động từEN-VI Dict
  11. Cho nghỉ (ngựa).động từEN-VI Dict
  12. Nghỉ một lát.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old spell was meant to bring luck.

  2. She felt as if she were under a spell.

  3. His smile seemed to cast a spell on her.

  4. Can you please spell your name for me?

  5. One wrong move could spell disaster for us.