Nghĩa tiếng Việt
- Làm xuất thần, làm mê ly; thu hút sự chú ý (do một câu thần chú ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spellbinding story held everyone still.
/ˈspelbaɪndɪŋ/
spellbinding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm xuất thần, làm mê ly; thu hút sự chú ý (do một câu thần chú ).
The spellbinding story held everyone still.